Dương lịch: 11/4/1934
Âm lịch
: 28/2/1934 Nhằm ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt
Can chi: Ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất.
Tiết khí: (Trời trong sáng).
Trực: - Nên thu tiền và tránh an táng.
Ngày 11/4/1934 hợp với các tuổi: Thân, Thìn, Sửu. Xung với các tuổi: Giáp Ngọ , Canh Ngọ , Bính Tuất , Bính Thìn
lịch vạn niên ngày 11/4/1934
ngày 11 tháng 4 năm 1934
ngày 11/4/1934 tốt hay xấu?
11/4/1934 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Thứ Tư
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 2 (đủ)
28
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/4/1934
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 11/4/1934
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 11/4/1934 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 11/4/1934 để cân nhắc. Ngày 11/4/1934 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 11/4/1934 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 11/4/1934 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 11/4/1934 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Tư, ngày 11/4/1934, Âm lịch: 28/2/1934.
- Can chi là Ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất. Nhằm ngày Tốt
- Tiết khí: (Trời trong sáng)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 11/4/1934 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 11 tháng 4 năm 1934.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 11/4/1934 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 11 tháng 4 năm 1934
Xem Trực
Xem trực ngày 11/4/1934 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 11 tháng 4 năm 1934
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 11/4/1934 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 11 tháng 4 năm 1934
Kết luận: Ngày 11 tháng 4 năm 1934 dương lich (28/2/1934 âm lịch) là ngày Tốt. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 11/4/1934
Ngày 11 tháng 4 năm 1934 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1934 thì ngày 11/4/1934 dương lịch là Thứ Tư.
Ngày 11/4/1934 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1934 thì ngày 11/4/1934 dương lịch sẽ rơi vào ngày 28/2/1934 âm lịch.
11/4/1934 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 11/4/1934 là ngày Nhâm Tý - là ngày Con Chuột (Sơn Thượng Chi Thử_Chuột trên núi).
Ngày 11 tháng 4 năm 1934 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 11/4/1934 là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo được đánh giá là ngày Tốt.
Ngày 11/4/1934 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 11/4/1934 có trực Thu - Nên thu tiền và tránh an táng..
Giờ đẹp ngày 11/4/1934 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 11/4/1934 các bạn cần chú ý là: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Sinh ngày 11 tháng 4 năm 1934 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 11/4/1934?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 11/4/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 11/4/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1934 26/2
- Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1934 27/2
- Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1934 28/2
- Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1934 29/2
- Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1934 30/2
- Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1934 1/3
- Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1934 2/3
- Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1934 3/3
- Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1934 4/3
- Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1934 5/3
- Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1934 6/3
- Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1934 7/3
- Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1934 8/3
- Lịch âm ngày 22 tháng 4 năm 1934 9/3
- Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1934 10/3
- Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1934 11/3
- Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1934 12/3
- Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1934 13/3
- Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1934 14/3
- Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1934 15/3
Ngày tốt
Ngày xấu