Đang tải thêm dữ liệu ...
Tháng 3 năm 1934 dương lịch | Tháng 3 năm 1934 âm lịch |
---|---|
|
|
lịch vạn niên tháng 3/1934
lịch âm tháng 3 năm 1934
Lịch vạn niên tháng 3/1934 chi tiết
1
Tháng 3
16
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 1/3/1934
- Âm lịch: Ngày 16/1/1934, nhằm ngày Tân Mùi, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
2
Tháng 3
17
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 2/3/1934
- Âm lịch: Ngày 17/1/1934, nhằm ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
3
Tháng 3
18
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 3/3/1934
- Âm lịch: Ngày 18/1/1934, nhằm ngày Quý Dậu, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
4
Tháng 3
19
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 4/3/1934
- Âm lịch: Ngày 19/1/1934, nhằm ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
5
Tháng 3
20
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 5/3/1934
- Âm lịch: Ngày 20/1/1934, nhằm ngày Ất Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
6
Tháng 3
21
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 6/3/1934
- Âm lịch: Ngày 21/1/1934, nhằm ngày Bính Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
7
Tháng 3
22
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 7/3/1934
- Âm lịch: Ngày 22/1/1934, nhằm ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
8
Tháng 3
23
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 8/3/1934
- Âm lịch: Ngày 23/1/1934, nhằm ngày Mậu Dần, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
9
Tháng 3
24
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 9/3/1934
- Âm lịch: Ngày 24/1/1934, nhằm ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
10
Tháng 3
25
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 10/3/1934
- Âm lịch: Ngày 25/1/1934, nhằm ngày Canh Thìn, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
11
Tháng 3
26
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 11/3/1934
- Âm lịch: Ngày 26/1/1934, nhằm ngày Tân Tỵ, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
12
Tháng 3
27
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 12/3/1934
- Âm lịch: Ngày 27/1/1934, nhằm ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
13
Tháng 3
28
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 13/3/1934
- Âm lịch: Ngày 28/1/1934, nhằm ngày Quý Mùi, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
14
Tháng 3
29
Tháng 1
- Dương lịch: , ngày 14/3/1934
- Âm lịch: Ngày 29/1/1934, nhằm ngày Giáp Thân, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
15
Tháng 3
1
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 15/3/1934
- Âm lịch: Ngày 1/2/1934, nhằm ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
16
Tháng 3
2
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 16/3/1934
- Âm lịch: Ngày 2/2/1934, nhằm ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
17
Tháng 3
3
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 17/3/1934
- Âm lịch: Ngày 3/2/1934, nhằm ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
18
Tháng 3
4
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 18/3/1934
- Âm lịch: Ngày 4/2/1934, nhằm ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
19
Tháng 3
5
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 19/3/1934
- Âm lịch: Ngày 5/2/1934, nhằm ngày Kỷ Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
20
Tháng 3
6
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 20/3/1934
- Âm lịch: Ngày 6/2/1934, nhằm ngày Canh Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
21
Tháng 3
7
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 21/3/1934
- Âm lịch: Ngày 7/2/1934, nhằm ngày Tân Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
22
Tháng 3
8
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 22/3/1934
- Âm lịch: Ngày 8/2/1934, nhằm ngày Nhâm Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
23
Tháng 3
9
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 23/3/1934
- Âm lịch: Ngày 9/2/1934, nhằm ngày Quý Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
24
Tháng 3
10
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 24/3/1934
- Âm lịch: Ngày 10/2/1934, nhằm ngày Giáp Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
25
Tháng 3
11
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 25/3/1934
- Âm lịch: Ngày 11/2/1934, nhằm ngày Ất Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
26
Tháng 3
12
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 26/3/1934
- Âm lịch: Ngày 12/2/1934, nhằm ngày Bính Thân, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
27
Tháng 3
13
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 27/3/1934
- Âm lịch: Ngày 13/2/1934, nhằm ngày Đinh Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
28
Tháng 3
14
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 28/3/1934
- Âm lịch: Ngày 14/2/1934, nhằm ngày Mậu Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
29
Tháng 3
15
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 29/3/1934
- Âm lịch: Ngày 15/2/1934, nhằm ngày Kỷ Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
30
Tháng 3
16
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 30/3/1934
- Âm lịch: Ngày 16/2/1934, nhằm ngày Canh Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
31
Tháng 3
17
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 31/3/1934
- Âm lịch: Ngày 17/2/1934, nhằm ngày Tân Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)