Đang tải thêm dữ liệu ...
Tháng 4 năm 1934 dương lịch | Tháng 4 năm 1934 âm lịch |
---|---|
|
|
lịch vạn niên tháng 4/1934
lịch âm tháng 4 năm 1934
Lịch vạn niên tháng 4/1934 chi tiết
1
Tháng 4
18
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 1/4/1934
- Âm lịch: Ngày 18/2/1934, nhằm ngày Nhâm Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
2
Tháng 4
19
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 2/4/1934
- Âm lịch: Ngày 19/2/1934, nhằm ngày Quý Mão, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
3
Tháng 4
20
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 3/4/1934
- Âm lịch: Ngày 20/2/1934, nhằm ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
4
Tháng 4
21
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 4/4/1934
- Âm lịch: Ngày 21/2/1934, nhằm ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
5
Tháng 4
22
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 5/4/1934
- Âm lịch: Ngày 22/2/1934, nhằm ngày Bính Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
6
Tháng 4
23
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 6/4/1934
- Âm lịch: Ngày 23/2/1934, nhằm ngày Đinh Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
7
Tháng 4
24
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 7/4/1934
- Âm lịch: Ngày 24/2/1934, nhằm ngày Mậu Thân, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
8
Tháng 4
25
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 8/4/1934
- Âm lịch: Ngày 25/2/1934, nhằm ngày Kỷ Dậu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
9
Tháng 4
26
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 9/4/1934
- Âm lịch: Ngày 26/2/1934, nhằm ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
10
Tháng 4
27
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 10/4/1934
- Âm lịch: Ngày 27/2/1934, nhằm ngày Tân Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
11
Tháng 4
28
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 11/4/1934
- Âm lịch: Ngày 28/2/1934, nhằm ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
12
Tháng 4
29
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 12/4/1934
- Âm lịch: Ngày 29/2/1934, nhằm ngày Quý Sửu, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
13
Tháng 4
30
Tháng 2
- Dương lịch: , ngày 13/4/1934
- Âm lịch: Ngày 30/2/1934, nhằm ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
14
Tháng 4
1
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 14/4/1934
- Âm lịch: Ngày 1/3/1934, nhằm ngày Ất Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
15
Tháng 4
2
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 15/4/1934
- Âm lịch: Ngày 2/3/1934, nhằm ngày Bính Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
16
Tháng 4
3
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 16/4/1934
- Âm lịch: Ngày 3/3/1934, nhằm ngày Đinh Tỵ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
17
Tháng 4
4
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 17/4/1934
- Âm lịch: Ngày 4/3/1934, nhằm ngày Mậu Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
18
Tháng 4
5
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 18/4/1934
- Âm lịch: Ngày 5/3/1934, nhằm ngày Kỷ Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
19
Tháng 4
6
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 19/4/1934
- Âm lịch: Ngày 6/3/1934, nhằm ngày Canh Thân, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
20
Tháng 4
7
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 20/4/1934
- Âm lịch: Ngày 7/3/1934, nhằm ngày Tân Dậu, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
21
Tháng 4
8
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 21/4/1934
- Âm lịch: Ngày 8/3/1934, nhằm ngày Nhâm Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
22
Tháng 4
9
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 22/4/1934
- Âm lịch: Ngày 9/3/1934, nhằm ngày Quý Hợi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
23
Tháng 4
10
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 23/4/1934
- Âm lịch: Ngày 10/3/1934, nhằm ngày Giáp Tý, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
24
Tháng 4
11
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 24/4/1934
- Âm lịch: Ngày 11/3/1934, nhằm ngày Ất Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
25
Tháng 4
12
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 25/4/1934
- Âm lịch: Ngày 12/3/1934, nhằm ngày Bính Dần, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
26
Tháng 4
13
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 26/4/1934
- Âm lịch: Ngày 13/3/1934, nhằm ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
27
Tháng 4
14
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 27/4/1934
- Âm lịch: Ngày 14/3/1934, nhằm ngày Mậu Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
28
Tháng 4
15
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 28/4/1934
- Âm lịch: Ngày 15/3/1934, nhằm ngày Kỷ Tỵ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
29
Tháng 4
16
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 29/4/1934
- Âm lịch: Ngày 16/3/1934, nhằm ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
30
Tháng 4
17
Tháng 3
- Dương lịch: , ngày 30/4/1934
- Âm lịch: Ngày 17/3/1934, nhằm ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Tuất
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)