Bạn đang thắc mắc về ngày 6/1/1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 1 năm 1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/1/1937
ngày 6/1/1937 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1937 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 ta thấy được thông tin ngày 6/1/1937 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 6/1/1937
- Âm lịch: 24/11/1936, Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Canh Tý, Năm: Bính Tý
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 nên ngày 6/1/1937 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/1/1937 như sau:
- Ngày 6 tháng 1 năm 1937 dương lịch (24/11/1936 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1937 | 11/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1937 | 18/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1937 | 24/2/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1937 | 25/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1937 | 28/2/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1937 | 5/3/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1937 | 6/3/1937 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1937 | 10/3/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1937 | 11/3/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1937 | 12/3/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/11 | 2 20 | 3 21 | ||||
4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28Ăn chay |
11 29Ăn chay | 12 1/12Ăn chay | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 |
18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 |
25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 | 31 20 |