Bạn đang thắc mắc về ngày 6/3/1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 3 năm 1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/3/1937
ngày 6/3/1937 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1937 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1937 ta thấy được thông tin ngày 6/3/1937 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 6/3/1937
- Âm lịch: 24/1/1937, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Đinh Sửu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1937 nên ngày 6/3/1937 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/3/1937 như sau:
- Ngày 6 tháng 3 năm 1937 dương lịch (24/1/1937 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1937 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1937 | 11/4/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1937 | 18/4/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1937 | 24/4/1937 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1937 | 25/4/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1937 | 28/4/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1937 | 3/5/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1937 | 4/5/1937 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1937 | 8/5/1937 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1937 | 9/5/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1937 | 10/5/1937 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1937 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/1 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 |
8 26 | 9 27 | 10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 30Ăn chay | 13 1/2Ăn chay | 14 2 |
15 3 | 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 |
22 10 | 23 11 | 24 12 | 25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 |
29 17 | 30 18Ăn chay | 31 19 |