Bạn đang thắc mắc về ngày 11/1/1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 1 năm 1937 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/1/1937
ngày 11/1/1937 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1937 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 ta thấy được thông tin ngày 11/1/1937 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 11/1/1937
- Âm lịch: 29/11/1936, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Canh Tý, Năm: Bính Tý
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 nên ngày 11/1/1937 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/1/1937 như sau:
- Ngày 11 tháng 1 năm 1937 dương lịch (29/11/1936 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1937 | 11/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1937 | 18/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1937 | 24/2/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1937 | 25/2/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1937 | 28/2/1937 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1937 | 5/3/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1937 | 6/3/1937 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1937 | 10/3/1937 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1937 | 11/3/1937 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1937 | 12/3/1937 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1937 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/11 | 2 20 | 3 21 | ||||
4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28Ăn chay |
11 29Ăn chay | 12 1/12Ăn chay | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 |
18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 |
25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 | 31 20 |