Bạn đang thắc mắc về ngày 5/5/1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 5 tháng 5 năm 1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 5/5/1945
ngày 5/5/1945 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 5
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 5 năm 1945 và lịch ăn chay tháng 5 năm 1945 ta thấy được thông tin ngày 5/5/1945 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 5/5/1945
- Âm lịch: 24/3/1945, Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Ất Dậu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 5 năm 1945 nên ngày 5/5/1945 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 5/5/1945 như sau:
- Ngày 5 tháng 5 năm 1945 dương lịch (24/3/1945 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 5
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1945 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/5/1945 | 10/6/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/5/1945 | 17/6/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/5/1945 | 23/6/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/5/1945 | 24/6/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/5/1945 | 27/6/1945 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/5/1945 | 2/7/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/5/1945 | 3/7/1945 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/5/1945 | 7/7/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/5/1945 | 8/7/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/5/1945 | 9/7/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 5 năm 1945 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 20/3 | 2 21 | 3 22 | 4 23Ăn chay | 5 24Ăn chay | 6 25 | |
7 26 | 8 27 | 9 28Ăn chay | 10 29Ăn chay | 11 30Ăn chay | 12 1/4Ăn chay | 13 2 |
14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 |
21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 |
28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 | 31 20 |