Bạn đang thắc mắc về ngày 10/6/1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 6 năm 1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/6/1945
ngày 10/6/1945 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1945 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1945 ta thấy được thông tin ngày 10/6/1945 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 10/6/1945
- Âm lịch: 1/5/1945, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Ất Dậu
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1945 nên ngày 10/6/1945 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/6/1945 như sau:
- Ngày 10 tháng 6 năm 1945 dương lịch (1/5/1945 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1945 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1945 | 9/7/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1945 | 16/7/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1945 | 22/7/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1945 | 23/7/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1945 | 26/7/1945 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1945 | 31/7/1945 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1945 | 1/8/1945 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1945 | 5/8/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1945 | 6/8/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1945 | 7/8/1945 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1945 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 21/4 | 2 22 | 3 23Ăn chay | ||||
4 24Ăn chay | 5 25 | 6 26 | 7 27 | 8 28Ăn chay | 9 29Ăn chay | 10 1/5Ăn chay |
11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8Ăn chay |
18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 | 23 14Ăn chay | 24 15Ăn chay |
25 16 | 26 17 | 27 18Ăn chay | 28 19 | 29 20 | 30 21 |