Bạn đang thắc mắc về ngày 25/2/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 2 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/2/1940
ngày 25/2/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 25/2/1940 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 25/2/1940
- Âm lịch: 18/1/1940, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1940 nên ngày 25/2/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/2/1940 như sau:
- Ngày 25 tháng 2 năm 1940 dương lịch (18/1/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1940 | 9/3/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1940 | 16/3/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1940 | 22/3/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1940 | 23/3/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1940 | 26/3/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1940 | 31/3/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1940 | 1/4/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1940 | 5/4/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1940 | 6/4/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1940 | 7/4/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/12Ăn chay | 2 25 | 3 26 | 4 27 | |||
5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay | 8 1/1Ăn chay | 9 2 | 10 3 | 11 4 |
12 5 | 13 6 | 14 7 | 15 8Ăn chay | 16 9 | 17 10 | 18 11 |
19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay | 22 15Ăn chay | 23 16 | 24 17 | 25 18Ăn chay |
26 19 | 27 20 | 28 21 | 29 22 |