Bạn đang thắc mắc về ngày 6/4/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 4 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/4/1940
ngày 6/4/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 6/4/1940 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 6/4/1940
- Âm lịch: 29/2/1940, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1940 nên ngày 6/4/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/4/1940 như sau:
- Ngày 6 tháng 4 năm 1940 dương lịch (29/2/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1940 | 7/5/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1940 | 14/5/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1940 | 20/5/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1940 | 21/5/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1940 | 24/5/1940 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1940 | 29/5/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1940 | 30/5/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1940 | 3/6/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1940 | 4/6/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1940 | 5/6/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/2Ăn chay | 2 25 | 3 26 | 4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 30Ăn chay |
8 1/3Ăn chay | 9 2 | 10 3 | 11 4 | 12 5 | 13 6 | 14 7 |
15 8Ăn chay | 16 9 | 17 10 | 18 11 | 19 12 | 20 13 | 21 14Ăn chay |
22 15Ăn chay | 23 16 | 24 17 | 25 18Ăn chay | 26 19 | 27 20 | 28 21 |
29 22 | 30 23Ăn chay |