Bạn đang thắc mắc về ngày 22/3/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 22 tháng 3 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 22/3/1940
ngày 22/3/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 22/3/1940 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 22/3/1940
- Âm lịch: 14/2/1940, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1940 nên ngày 22/3/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 22/3/1940 như sau:
- Ngày 22 tháng 3 năm 1940 dương lịch (14/2/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1940 | 8/4/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1940 | 15/4/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1940 | 21/4/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1940 | 22/4/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1940 | 25/4/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1940 | 30/4/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1940 | 1/5/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1940 | 5/5/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1940 | 6/5/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1940 | 7/5/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 23/1Ăn chay | 2 24Ăn chay | 3 25 | ||||
4 26 | 5 27 | 6 28Ăn chay | 7 29Ăn chay | 8 30Ăn chay | 9 1/2Ăn chay | 10 2 |
11 3 | 12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8Ăn chay | 17 9 |
18 10 | 19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14Ăn chay | 23 15Ăn chay | 24 16 |
25 17 | 26 18Ăn chay | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23Ăn chay |