Bạn đang thắc mắc về ngày 19/12/1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 19 tháng 12 năm 1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 19/12/1949
ngày 19/12/1949 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 12
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 12 năm 1949 và lịch ăn chay tháng 12 năm 1949 ta thấy được thông tin ngày 19/12/1949 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 19/12/1949
- Âm lịch: 30/10/1949, Ngày: Quý Mùi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Sửu
Vì ngày 30 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 12 năm 1949 nên ngày 19/12/1949 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 19/12/1949 như sau:
- Ngày 19 tháng 12 năm 1949 dương lịch (30/10/1949 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thích Ca Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày cuối tháng là thời điểm tổng kết và chuẩn bị cho tháng mới.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, cầu nguyện cho tháng mới thuận lợi, bình an và ăn chay để kết thúc tháng một cách thanh tịnh.
Xem nhanh một ngày trong tháng 12
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1949 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/12/1949 | 18/1/1950 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/12/1949 | 25/1/1950 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/12/1949 | 31/1/1950 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/12/1949 | 1/2/1950 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/12/1949 | 4/2/1950 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/12/1949 | 9/2/1950 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/12/1949 | 10/2/1950 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/12/1949 | 14/2/1950 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/12/1949 | 15/2/1950 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/12/1949 | 16/2/1950 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1949 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 12/10 | 2 13 | 3 14Ăn chay | 4 15Ăn chay | |||
5 16 | 6 17 | 7 18Ăn chay | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 |
12 23Ăn chay | 13 24Ăn chay | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28Ăn chay | 18 29Ăn chay |
19 30Ăn chay | 20 1/11Ăn chay | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 |
26 7 | 27 8Ăn chay | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 |