Bạn đang thắc mắc về ngày 10/2/1950 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 2 năm 1950 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/2/1950
ngày 10/2/1950 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1950 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1950 ta thấy được thông tin ngày 10/2/1950 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 10/2/1950
- Âm lịch: 24/12/1949, Ngày: Bính Tý, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Kỷ Sửu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1950 nên ngày 10/2/1950 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/2/1950 như sau:
- Ngày 10 tháng 2 năm 1950 dương lịch (24/12/1949 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1950 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1950 | 18/3/1950 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1950 | 25/3/1950 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1950 | 31/3/1950 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1950 | 1/4/1950 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1950 | 4/4/1950 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1950 | 9/4/1950 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1950 | 10/4/1950 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1950 | 14/4/1950 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1950 | 15/4/1950 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1950 | 16/4/1950 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1950 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/12Ăn chay | 2 16 | 3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | ||
6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23Ăn chay | 10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 |
13 27 | 14 28Ăn chay | 15 29Ăn chay | 16 30Ăn chay | 17 1/1Ăn chay | 18 2 | 19 3 |
20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8Ăn chay | 25 9 | 26 10 |
27 11 | 28 12 |