Dưới đây là danh sách các ngày tốt xấu tháng 12 năm 1949 chi tiết. Theo đó một số ngày tốt các bạn cần quan tâm là 1/12, 4/12, 6/12, 7/12, 10/12,... Dựa vào danh sách các ngày tốt này các bạn lên kế hoạch cho mình một cách hợp lý nhất.
Dương lịch
1
Tháng 12
Âm lịch
12
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 1/12/1949 (dương lịch) - 12/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
2
Tháng 12
Âm lịch
13
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 2/12/1949 (dương lịch) - 13/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
3
Tháng 12
Âm lịch
14
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 3/12/1949 (dương lịch) - 14/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, san đường
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
4
Tháng 12
Âm lịch
15
Tháng 10
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 4/12/1949 (dương lịch) - 15/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
5
Tháng 12
Âm lịch
16
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 5/12/1949 (dương lịch) - 16/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
6
Tháng 12
Âm lịch
17
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 6/12/1949 (dương lịch) - 17/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
7
Tháng 12
Âm lịch
18
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 7/12/1949 (dương lịch) - 18/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
8
Tháng 12
Âm lịch
19
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 8/12/1949 (dương lịch) - 19/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Thân, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
9
Tháng 12
Âm lịch
20
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 9/12/1949 (dương lịch) - 20/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Dậu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
10
Tháng 12
Âm lịch
21
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 10/12/1949 (dương lịch) - 21/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Tuất, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
11
Tháng 12
Âm lịch
22
Tháng 10
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 11/12/1949 (dương lịch) - 22/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Hợi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
12
Tháng 12
Âm lịch
23
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 12/12/1949 (dương lịch) - 23/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Tý, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
13
Tháng 12
Âm lịch
24
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 13/12/1949 (dương lịch) - 24/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Sửu, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
14
Tháng 12
Âm lịch
25
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 14/12/1949 (dương lịch) - 25/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, san đường
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
15
Tháng 12
Âm lịch
26
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 15/12/1949 (dương lịch) - 26/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
16
Tháng 12
Âm lịch
27
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 16/12/1949 (dương lịch) - 27/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, san đường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
17
Tháng 12
Âm lịch
28
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 17/12/1949 (dương lịch) - 28/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
18
Tháng 12
Âm lịch
29
Tháng 10
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 18/12/1949 (dương lịch) - 29/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
19
Tháng 12
Âm lịch
30
Tháng 10
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 19/12/1949 (dương lịch) - 30/10/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Hợi, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, dỡ nhà, san đường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
20
Tháng 12
Âm lịch
1
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 20/12/1949 (dương lịch) - 1/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
21
Tháng 12
Âm lịch
2
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 21/12/1949 (dương lịch) - 2/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
22
Tháng 12
Âm lịch
3
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 22/12/1949 (dương lịch) - 3/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Bính Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
23
Tháng 12
Âm lịch
4
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 23/12/1949 (dương lịch) - 4/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Đinh Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, san đường
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
24
Tháng 12
Âm lịch
5
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 24/12/1949 (dương lịch) - 5/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Mậu Tý, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
25
Tháng 12
Âm lịch
6
Tháng 11
- Ngày âm dương: Chủ Nhật, ngày 25/12/1949 (dương lịch) - 6/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, chuyển nhà
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
26
Tháng 12
Âm lịch
7
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Hai, ngày 26/12/1949 (dương lịch) - 7/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Canh Dần, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
27
Tháng 12
Âm lịch
8
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Ba, ngày 27/12/1949 (dương lịch) - 8/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Tân Mão, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
28
Tháng 12
Âm lịch
9
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Tư, ngày 28/12/1949 (dương lịch) - 9/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Nhâm Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
29
Tháng 12
Âm lịch
10
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Năm, ngày 29/12/1949 (dương lịch) - 10/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu
Dương lịch
30
Tháng 12
Âm lịch
11
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Sáu, ngày 30/12/1949 (dương lịch) - 11/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh
- Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Đánh giá Ngày Tốt
Dương lịch
31
Tháng 12
Âm lịch
12
Tháng 11
- Ngày âm dương: Thứ Bảy, ngày 31/12/1949 (dương lịch) - 12/11/1949 (âm lịch)
- Can chi: Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Sửu.
- Nên làm: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
- Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Đánh giá Ngày Xấu