Bạn đang thắc mắc về ngày 12/1/1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 1 năm 1983 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/1/1983
ngày 12/1/1983 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1983 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1983 ta thấy được thông tin ngày 12/1/1983 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 12/1/1983
- Âm lịch: 29/11/1982, Ngày: Canh Tý, Tháng: Nhâm Tý, Năm: Nhâm Tuất
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1983 nên ngày 12/1/1983 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/1/1983 như sau:
- Ngày 12 tháng 1 năm 1983 dương lịch (29/11/1982 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1983 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1983 | 13/2/1983 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1983 | 20/2/1983 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1983 | 26/2/1983 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1983 | 27/2/1983 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1983 | 2/3/1983 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1983 | 7/3/1983 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1983 | 8/3/1983 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1983 | 12/3/1983 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1983 | 13/3/1983 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1983 | 14/3/1983 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1983 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/11Ăn chay | 2 19 | |||||
3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 | 9 26 |
10 27 | 11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 30Ăn chay | 14 1/12Ăn chay | 15 2 | 16 3 |
17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 | 23 10 |
24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay | 29 16 | 30 17 |
31 18Ăn chay |