Bạn đang thắc mắc về ngày 11/12/1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 11 tháng 12 năm 1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 11/12/1971
ngày 11/12/1971 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 12
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 12 năm 1971 và lịch ăn chay tháng 12 năm 1971 ta thấy được thông tin ngày 11/12/1971 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 11/12/1971
- Âm lịch: 24/10/1971, Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Kỷ Hợi, Năm: Tân Hợi
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 12 năm 1971 nên ngày 11/12/1971 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 11/12/1971 như sau:
- Ngày 11 tháng 12 năm 1971 dương lịch (24/10/1971 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 12
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1971 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/12/1971 | 16/1/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/12/1971 | 23/1/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/12/1971 | 29/1/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/12/1971 | 30/1/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/12/1971 | 2/2/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/12/1971 | 7/2/1972 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/12/1971 | 8/2/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/12/1971 | 12/2/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/12/1971 | 13/2/1972 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/12/1971 | 14/2/1972 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 12 năm 1971 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 14/10Ăn chay | 2 15Ăn chay | 3 16 | 4 17 | 5 18Ăn chay | ||
6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23Ăn chay | 11 24Ăn chay | 12 25 |
13 26 | 14 27 | 15 28Ăn chay | 16 29Ăn chay | 17 30Ăn chay | 18 1/11Ăn chay | 19 2 |
20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8Ăn chay | 26 9 |
27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14Ăn chay |