Bạn đang thắc mắc về ngày 12/2/1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 2 năm 1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/2/1972
ngày 12/2/1972 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1972 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1972 ta thấy được thông tin ngày 12/2/1972 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 12/2/1972
- Âm lịch: 28/12/1971, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Hợi
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1972 nên ngày 12/2/1972 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/2/1972 như sau:
- Ngày 12 tháng 2 năm 1972 dương lịch (28/12/1971 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1972 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1972 | 15/3/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1972 | 22/3/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1972 | 28/3/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1972 | 29/3/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1972 | 1/4/1972 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1972 | 6/4/1972 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1972 | 7/4/1972 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1972 | 11/4/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1972 | 12/4/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1972 | 13/4/1972 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1972 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/12 | 2 18Ăn chay | 3 19 | 4 20 | 5 21 | 6 22 | |
7 23Ăn chay | 8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay |
14 30Ăn chay | 15 1/1Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 |
21 7 | 22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 |
28 14Ăn chay | 29 15Ăn chay |