Bạn đang thắc mắc về ngày 16/1/1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 16 tháng 1 năm 1972 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 16/1/1972
ngày 16/1/1972 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1972 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1972 ta thấy được thông tin ngày 16/1/1972 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 16/1/1972
- Âm lịch: 1/12/1971, Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Hợi
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1972 nên ngày 16/1/1972 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 16/1/1972 như sau:
- Ngày 16 tháng 1 năm 1972 dương lịch (1/12/1971 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1972 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1972 | 15/2/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1972 | 22/2/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1972 | 28/2/1972 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1972 | 29/2/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1972 | 3/3/1972 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1972 | 8/3/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1972 | 9/3/1972 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1972 | 13/3/1972 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1972 | 14/3/1972 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1972 | 15/3/1972 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1972 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/11Ăn chay | 2 16 | |||||
3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 | 9 23Ăn chay |
10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28Ăn chay | 15 29Ăn chay | 16 1/12Ăn chay |
17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 | 23 8Ăn chay |
24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14Ăn chay | 30 15Ăn chay |
31 16 |