Bạn đang thắc mắc về ngày 1/8/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 1 tháng 8 năm 1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 1/8/1975
ngày 1/8/1975 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1975 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1975 ta thấy được thông tin ngày 1/8/1975 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 1/8/1975
- Âm lịch: 24/6/1975, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Quý Mùi, Năm: Ất Mão
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1975 nên ngày 1/8/1975 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 1/8/1975 như sau:
- Ngày 1 tháng 8 năm 1975 dương lịch (24/6/1975 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1975 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1975 | 6/9/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1975 | 13/9/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1975 | 19/9/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1975 | 20/9/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1975 | 23/9/1975 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1975 | 28/9/1975 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1975 | 29/9/1975 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1975 | 3/10/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1975 | 4/10/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1975 | 5/10/1975 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1975 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 24/6Ăn chay | 2 25 | 3 26 | ||||
4 27 | 5 28Ăn chay | 6 29Ăn chay | 7 1/7Ăn chay | 8 2 | 9 3 | 10 4 |
11 5 | 12 6 | 13 7 | 14 8Ăn chay | 15 9 | 16 10 | 17 11 |
18 12 | 19 13 | 20 14Ăn chay | 21 15Ăn chay | 22 16 | 23 17 | 24 18Ăn chay |
25 19 | 26 20 | 27 21 | 28 22 | 29 23Ăn chay | 30 24Ăn chay | 31 25 |