Bạn đang thắc mắc về ngày 31/7/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 31 tháng 7 năm 1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 31/7/1975
ngày 31/7/1975 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1975 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1975 ta thấy được thông tin ngày 31/7/1975 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 31/7/1975
- Âm lịch: 23/6/1975, Ngày: Mậu Dần, Tháng: Quý Mùi, Năm: Ất Mão
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1975 nên ngày 31/7/1975 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 31/7/1975 như sau:
- Ngày 31 tháng 7 năm 1975 dương lịch (23/6/1975 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1975 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1975 | 7/8/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1975 | 14/8/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1975 | 20/8/1975 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1975 | 21/8/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1975 | 24/8/1975 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1975 | 29/8/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1975 | 30/8/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1975 | 3/9/1975 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1975 | 4/9/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1975 | 5/9/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1975 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 22/5 | 2 23Ăn chay | 3 24Ăn chay | 4 25 | 5 26 | 6 27 | |
7 28Ăn chay | 8 29Ăn chay | 9 1/6Ăn chay | 10 2 | 11 3 | 12 4 | 13 5 |
14 6 | 15 7 | 16 8Ăn chay | 17 9 | 18 10 | 19 11 | 20 12 |
21 13 | 22 14Ăn chay | 23 15Ăn chay | 24 16 | 25 17 | 26 18Ăn chay | 27 19 |
28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 23Ăn chay |