Dương lịch: 11/10/1949
Âm lịch
: 20/8/1949 Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo Xấu
Can chi: Ngày Giáp Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Kỷ Sửu.
Tiết khí: (Mát mẻ).
Trực: - Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.
Ngày 11/10/1949 hợp với các tuổi: Dần, Ngọ, Mão. Xung với các tuổi: Nhâm Thìn , Canh Thìn , Canh Thìn , Canh Tuất
lịch vạn niên ngày 11/10/1949
ngày 11 tháng 10 năm 1949
ngày 11/10/1949 tốt hay xấu?
11/10/1949 ngày mấy âm?
XEM NGAY
Khôn ngoan đến với sự lắng nghe, hối hận đến với sự ba hoa.
- TỤC NGỮ Ý -
Thứ Ba
Ngày
Tháng
Năm
Tháng 8 (đủ)
20
Ngày
Trực
Tiết khí
Giờ Hoàng Đạo (Tốt):
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Giờ Hắc Đạo (Xấu):
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
Với quý độc giả đang cần tra cứu hay chuyển đổi một ngày dương lịch sang ngày âm lịch hoặc từ một ngày âm lịch sang dương lịch có thể xem công cụ Chuyển đổi ngày âm dương rất nhanh chóng, chính xác và vô cùng thuận tiện.
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 11/10/1949
Hướng dẫn xem ngày tốt xấu ngày 11/10/1949
- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
- Bước 2: Ngày 11/10/1949 không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu trong ngày 11/10/1949 để cân nhắc. Ngày 11/10/1949 phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú ngày 11/10/1949 phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
- Bước 5: Xem ngày 11/10/1949 là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.
➥ Khi xem được ngày 11/10/1949 tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.
Âm dương lịch
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 11/10/1949, Âm lịch: 20/8/1949.
- Can chi là Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu. Nhằm ngày Xấu
- Tiết khí: (Mát mẻ)
Giờ hoàng đạo, hắc đạo
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Dần (3:00-4:59) | Thìn (7:00-8:59) | Tỵ (9:00-10:59) |
Thân (15:00-16:59) | Dậu (17:00-18:59) | Hợi (21:00-22:59) |
Giờ Hắc Đạo Xấu
Tý (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Mão (5:00-6:59) |
Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Tuất (19:00-20:59) |
Xem Tuổi Xung - Hợp
Xem tuổi xung hợp ngày 11/10/1949 chi tiết
Xem Ngũ Hành
Xem ngũ hành chi tiết ngày 11 tháng 10 năm 1949.
Xem Ngày Kỵ
Xem danh sách các ngày kỵ ngày 11/10/1949 chi tiết
Xem Bành Tổ Bách Kỵ
Xem chi tiết bành tổ bách kỵ ngày 11 tháng 10 năm 1949
Xem Trực
Xem trực ngày 11/10/1949 chi tiết
Xem Ngày Giờ Xuất Hành
Xem chi tiết ngày giờ xuất hành ngày 11 tháng 10 năm 1949
Xem Sao Tốt - Sao Xấu
Xem sao tốt xấu ngày 11/10/1949 chi tiết
Ngày Tốt theo Nhị Thập Bát Tú
Xem chi tiết nhị thập bát tú ngày 11 tháng 10 năm 1949
Kết luận: Ngày 11 tháng 10 năm 1949 dương lich (20/8/1949 âm lịch) là ngày Xấu. Quý độc giả có thể xem thêm các thông tin mà Kabala Ngày Đẹp đã cung cấp bên trên như tuổi hợp xung, các việc nên làm cùng các khung giờ đẹp để lên kế hoạch triển khai công việc cho mình một cách thuận tiện nhất. Chúc bạn thành công!
Lịch âm các ngày sắp tới
Ngày và sự kiện nổi bật
Hỏi đáp về LỊCH ÂM NGÀY 11/10/1949
Ngày 11 tháng 10 năm 1949 là thứ mấy?
➥ Theo như Lịch Vạn Niên 1949 thì ngày 11/10/1949 dương lịch là Thứ Ba.
Ngày 11/10/1949 dương lịch là bao nhiêu âm lịch?
➥ Cũng theo lịch âm 1949 thì ngày 11/10/1949 dương lịch sẽ rơi vào ngày 20/8/1949 âm lịch.
11/10/1949 là ngày con giáp nào?
➥ Ngày 11/10/1949 là ngày Giáp Tuất - là ngày Con Chó (Thủ Thân Chi Cẩu_Chó giữ mình).
Ngày 11 tháng 10 năm 1949 là ngày tốt hay xấu?
➥ Ngày 11/10/1949 là ngày Thiên Lao Hắc Đạo được đánh giá là ngày Xấu.
Ngày 11/10/1949 trực gì?
➥ Theo thông tin Ngày giờ tốt xấu thì ngày 11/10/1949 có trực Trừ - Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe..
Giờ đẹp ngày 11/10/1949 là giờ nào?
➥ Các khung giờ đẹp trong ngày 11/10/1949 các bạn cần chú ý là: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Sinh ngày 11 tháng 10 năm 1949 thuộc cung hoàng đạo nào?
➥ Xem chi tiết câu trả lời Tại đây.
Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 11/10/1949?
➥ Để trả lời câu hỏi này mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Ngày 11/10/1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn?
➥ Để trả lời câu hỏi ngày 11/10/1949 là ngày ăn chay hay ăn mặn mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé.
Lịch âm các ngày tiếp theo
- Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1949 18/8
- Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1949 19/8
- Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1949 20/8
- Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1949 21/8
- Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1949 22/8
- Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1949 23/8
- Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1949 24/8
- Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1949 25/8
- Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1949 26/8
- Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 1949 27/8
- Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1949 28/8
- Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1949 29/8
- Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1949 30/8
- Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1949 1/9
- Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1949 2/9
- Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1949 3/9
- Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1949 4/9
- Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1949 5/9
- Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 1949 6/9
- Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1949 7/9
Ngày tốt
Ngày xấu