Bạn đang thắc mắc về ngày 9/9/1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 9 tháng 9 năm 1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 9/9/1936
ngày 9/9/1936 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1936 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1936 ta thấy được thông tin ngày 9/9/1936 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 9/9/1936
- Âm lịch: 24/7/1936, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Tý
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1936 nên ngày 9/9/1936 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 9/9/1936 như sau:
- Ngày 9 tháng 9 năm 1936 dương lịch (24/7/1936 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1936 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1936 | 15/10/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1936 | 22/10/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1936 | 28/10/1936 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1936 | 29/10/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1936 | 1/11/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1936 | 6/11/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1936 | 7/11/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1936 | 11/11/1936 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1936 | 12/11/1936 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1936 | 13/11/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1936 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/7 | 2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | 5 20 | 6 21 | |
7 22 | 8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28Ăn chay |
14 29Ăn chay | 15 30Ăn chay | 16 1/8Ăn chay | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 |
21 6 | 22 7 | 23 8Ăn chay | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 |
28 13 | 29 14Ăn chay | 30 15Ăn chay |