Bạn đang thắc mắc về ngày 29/10/1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 29 tháng 10 năm 1936 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 29/10/1936
ngày 29/10/1936 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 10
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 10 năm 1936 và lịch ăn chay tháng 10 năm 1936 ta thấy được thông tin ngày 29/10/1936 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 29/10/1936
- Âm lịch: 15/9/1936, Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Tuất, Năm: Bính Tý
Vì ngày 15 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 10 năm 1936 nên ngày 29/10/1936 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 29/10/1936 như sau:
- Ngày 29 tháng 10 năm 1936 dương lịch (15/9/1936 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của A Di Đà Như Lai
- Ý nghĩa: Ngày rằm là ngày trăng tròn giữa tháng, biểu tượng cho sự viên mãn, hòa hợp và an lành.
- Phong tục: Các Phật tử đi chùa, dâng lễ, cầu nguyện, tụng kinh và làm việc thiện. Nhiều người ăn chay và tham gia các hoạt động từ thiện để tích đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 10
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1936 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/10/1936 | 14/11/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/10/1936 | 21/11/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/10/1936 | 27/11/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/10/1936 | 28/11/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/10/1936 | 1/12/1936 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/10/1936 | 6/12/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/10/1936 | 7/12/1936 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/10/1936 | 11/12/1936 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/10/1936 | 12/12/1936 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/10/1936 | 13/12/1936 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1936 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/8 | 2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | |||
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 |
12 27 | 13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay | 15 1/9Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 |
26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay | 29 15Ăn chay | 30 16 | 31 17 |