Bạn đang thắc mắc về ngày 9/1/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 9 tháng 1 năm 1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 9/1/1934
ngày 9/1/1934 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1934 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1934 ta thấy được thông tin ngày 9/1/1934 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 9/1/1934
- Âm lịch: 24/11/1933, Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tý, Năm: Quý Dậu
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1934 nên ngày 9/1/1934 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 9/1/1934 như sau:
- Ngày 9 tháng 1 năm 1934 dương lịch (24/11/1933 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1934 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1934 | 14/2/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1934 | 21/2/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1934 | 27/2/1934 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1934 | 28/2/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1934 | 3/3/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1934 | 8/3/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1934 | 9/3/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1934 | 13/3/1934 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1934 | 14/3/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1934 | 15/3/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1934 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/11 | 2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 |
8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay |
15 1/12Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 |
22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |
29 15Ăn chay | 30 16 | 31 17 |