Bạn đang thắc mắc về ngày 3/3/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 3 tháng 3 năm 1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 3/3/1934
ngày 3/3/1934 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1934 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1934 ta thấy được thông tin ngày 3/3/1934 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 3/3/1934
- Âm lịch: 18/1/1934, Ngày: Quý Dậu, Tháng: Bính Dần, Năm: Giáp Tuất
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1934 nên ngày 3/3/1934 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 3/3/1934 như sau:
- Ngày 3 tháng 3 năm 1934 dương lịch (18/1/1934 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1934 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1934 | 14/4/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1934 | 21/4/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1934 | 27/4/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1934 | 28/4/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1934 | 1/5/1934 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1934 | 6/5/1934 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1934 | 7/5/1934 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1934 | 11/5/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1934 | 12/5/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1934 | 13/5/1934 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1934 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/1 | 2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | |||
5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 |
12 27 | 13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay | 15 1/2Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 |
26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay | 29 15Ăn chay | 30 16 | 31 17 |