Bạn đang thắc mắc về ngày 8/2/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 8 tháng 2 năm 1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 8/2/1942
ngày 8/2/1942 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1942 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1942 ta thấy được thông tin ngày 8/2/1942 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 8/2/1942
- Âm lịch: 23/12/1941, Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Sửu, Năm: Tân Tỵ
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1942 nên ngày 8/2/1942 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 8/2/1942 như sau:
- Ngày 8 tháng 2 năm 1942 dương lịch (23/12/1941 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1942 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1942 | 17/3/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1942 | 24/3/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1942 | 30/3/1942 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1942 | 31/3/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1942 | 3/4/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1942 | 8/4/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1942 | 9/4/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1942 | 13/4/1942 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1942 | 14/4/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1942 | 15/4/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1942 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/12 | ||||||
2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23Ăn chay |
9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay | 15 1/1Ăn chay |
16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8Ăn chay |
23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 | 27 13 | 28 14Ăn chay |