Bạn đang thắc mắc về ngày 15/4/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 15 tháng 4 năm 1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 15/4/1942
ngày 15/4/1942 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1942 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1942 ta thấy được thông tin ngày 15/4/1942 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 15/4/1942
- Âm lịch: 1/3/1942, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Ngọ
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1942 nên ngày 15/4/1942 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 15/4/1942 như sau:
- Ngày 15 tháng 4 năm 1942 dương lịch (1/3/1942 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1942 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1942 | 15/5/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1942 | 22/5/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1942 | 28/5/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1942 | 29/5/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1942 | 1/6/1942 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1942 | 6/6/1942 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1942 | 7/6/1942 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1942 | 11/6/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1942 | 12/6/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1942 | 13/6/1942 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1942 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 16/2 | 2 17 | 3 18Ăn chay | 4 19 | 5 20 | ||
6 21 | 7 22 | 8 23Ăn chay | 9 24Ăn chay | 10 25 | 11 26 | 12 27 |
13 28Ăn chay | 14 29Ăn chay | 15 1/3Ăn chay | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 |
20 6 | 21 7 | 22 8Ăn chay | 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 12 |
27 13 | 28 14Ăn chay | 29 15Ăn chay | 30 16 |