Bạn đang thắc mắc về ngày 6/8/1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 8 năm 1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/8/1956
ngày 6/8/1956 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1956 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1956 ta thấy được thông tin ngày 6/8/1956 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 6/8/1956
- Âm lịch: 1/7/1956, Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Bính Thân, Năm: Bính Thân
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1956 nên ngày 6/8/1956 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/8/1956 như sau:
- Ngày 6 tháng 8 năm 1956 dương lịch (1/7/1956 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1956 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1956 | 5/9/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1956 | 12/9/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1956 | 18/9/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1956 | 19/9/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1956 | 22/9/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1956 | 27/9/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1956 | 28/9/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1956 | 2/10/1956 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1956 | 3/10/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1956 | 4/10/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1956 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 25/6 | 2 26 | 3 27 | 4 28Ăn chay | 5 29Ăn chay | ||
6 1/7Ăn chay | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 5 | 11 6 | 12 7 |
13 8Ăn chay | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 | 19 14Ăn chay |
20 15Ăn chay | 21 16 | 22 17 | 23 18Ăn chay | 24 19 | 25 20 | 26 21 |
27 22 | 28 23Ăn chay | 29 24Ăn chay | 30 25 | 31 26 |