Bạn đang thắc mắc về ngày 28/9/1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 28 tháng 9 năm 1956 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 28/9/1956
ngày 28/9/1956 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1956 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1956 ta thấy được thông tin ngày 28/9/1956 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 28/9/1956
- Âm lịch: 24/8/1956, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Đinh Dậu, Năm: Bính Thân
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1956 nên ngày 28/9/1956 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 28/9/1956 như sau:
- Ngày 28 tháng 9 năm 1956 dương lịch (24/8/1956 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1956 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1956 | 4/10/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1956 | 11/10/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1956 | 17/10/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1956 | 18/10/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1956 | 21/10/1956 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1956 | 26/10/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1956 | 27/10/1956 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1956 | 31/10/1956 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1956 | 1/11/1956 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1956 | 2/11/1956 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1956 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 27/7 | 2 28Ăn chay | |||||
3 29Ăn chay | 4 30Ăn chay | 5 1/8Ăn chay | 6 2 | 7 3 | 8 4 | 9 5 |
10 6 | 11 7 | 12 8Ăn chay | 13 9 | 14 10 | 15 11 | 16 12 |
17 13 | 18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay | 20 16 | 21 17 | 22 18Ăn chay | 23 19 |
24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay | 29 25 | 30 26 |