Bạn đang thắc mắc về ngày 6/6/1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 6 năm 1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/6/1966
ngày 6/6/1966 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1966 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1966 ta thấy được thông tin ngày 6/6/1966 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 6/6/1966
- Âm lịch: 18/4/1966, Ngày: Bính Thân, Tháng: Quý Tỵ, Năm: Bính Ngọ
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1966 nên ngày 6/6/1966 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/6/1966 như sau:
- Ngày 6 tháng 6 năm 1966 dương lịch (18/4/1966 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1966 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1966 | 18/7/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1966 | 25/7/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1966 | 31/7/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1966 | 1/8/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1966 | 4/8/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1966 | 9/8/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1966 | 10/8/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1966 | 14/8/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1966 | 15/8/1966 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1966 | 16/8/1966 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1966 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 13/4 | 2 14Ăn chay | 3 15Ăn chay | 4 16 | 5 17 | ||
6 18Ăn chay | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23Ăn chay | 12 24Ăn chay |
13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28Ăn chay | 17 29Ăn chay | 18 30Ăn chay | 19 1/5Ăn chay |
20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 | 26 8Ăn chay |
27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 |