Bạn đang thắc mắc về ngày 9/8/1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 9 tháng 8 năm 1966 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 9/8/1966
ngày 9/8/1966 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1966 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1966 ta thấy được thông tin ngày 9/8/1966 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 9/8/1966
- Âm lịch: 23/6/1966, Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Mùi, Năm: Bính Ngọ
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1966 nên ngày 9/8/1966 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 9/8/1966 như sau:
- Ngày 9 tháng 8 năm 1966 dương lịch (23/6/1966 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1966 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1966 | 15/9/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1966 | 22/9/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1966 | 28/9/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1966 | 29/9/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1966 | 2/10/1966 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1966 | 7/10/1966 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1966 | 8/10/1966 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1966 | 12/10/1966 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1966 | 13/10/1966 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1966 | 14/10/1966 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1966 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/6Ăn chay | 2 16 | 3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | 6 20 | 7 21 |
8 22 | 9 23Ăn chay | 10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28Ăn chay |
15 29Ăn chay | 16 1/7Ăn chay | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 |
22 7 | 23 8Ăn chay | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 |
29 14Ăn chay | 30 15Ăn chay | 31 16 |