Bạn đang thắc mắc về ngày 6/2/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 6 tháng 2 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 6/2/1955
ngày 6/2/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 6/2/1955 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 6/2/1955
- Âm lịch: 14/1/1955, Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Mậu Dần, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1955 nên ngày 6/2/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 6/2/1955 như sau:
- Ngày 6 tháng 2 năm 1955 dương lịch (14/1/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1955 | 22/2/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1955 | 1/3/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1955 | 7/3/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1955 | 8/3/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1955 | 11/3/1955 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1955 | 16/3/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1955 | 17/3/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1955 | 21/3/1955 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1955 | 22/3/1955 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1955 | 23/3/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 9/1 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14Ăn chay | |
7 15Ăn chay | 8 16 | 9 17 | 10 18Ăn chay | 11 19 | 12 20 | 13 21 |
14 22 | 15 23Ăn chay | 16 24Ăn chay | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28Ăn chay |
21 29Ăn chay | 22 1/2Ăn chay | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 |
28 7 |