Bạn đang thắc mắc về ngày 22/3/1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 22 tháng 3 năm 1955 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 22/3/1955
ngày 22/3/1955 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1955 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1955 ta thấy được thông tin ngày 22/3/1955 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 22/3/1955
- Âm lịch: 29/2/1955, Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Ất Mùi
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1955 nên ngày 22/3/1955 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 22/3/1955 như sau:
- Ngày 22 tháng 3 năm 1955 dương lịch (29/2/1955 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1955 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1955 | 24/3/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1955 | 31/3/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1955 | 6/4/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1955 | 7/4/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1955 | 10/4/1955 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1955 | 15/4/1955 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1955 | 16/4/1955 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1955 | 20/4/1955 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1955 | 21/4/1955 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1955 | 22/4/1955 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1955 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 8/2Ăn chay | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | |
7 14Ăn chay | 8 15Ăn chay | 9 16 | 10 17 | 11 18Ăn chay | 12 19 | 13 20 |
14 21 | 15 22 | 16 23Ăn chay | 17 24Ăn chay | 18 25 | 19 26 | 20 27 |
21 28Ăn chay | 22 29Ăn chay | 23 30Ăn chay | 24 1/3Ăn chay | 25 2 | 26 3 | 27 4 |
28 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8Ăn chay |