Bạn đang thắc mắc về ngày 5/6/1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 5 tháng 6 năm 1934 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 5/6/1934
ngày 5/6/1934 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 6
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 6 năm 1934 và lịch ăn chay tháng 6 năm 1934 ta thấy được thông tin ngày 5/6/1934 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 5/6/1934
- Âm lịch: 24/4/1934, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ, Năm: Giáp Tuất
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 6 năm 1934 nên ngày 5/6/1934 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 5/6/1934 như sau:
- Ngày 5 tháng 6 năm 1934 dương lịch (24/4/1934 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 6
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1934 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/6/1934 | 12/7/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/6/1934 | 19/7/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/6/1934 | 25/7/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/6/1934 | 26/7/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/6/1934 | 29/7/1934 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/6/1934 | 3/8/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/6/1934 | 4/8/1934 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/6/1934 | 8/8/1934 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/6/1934 | 9/8/1934 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/6/1934 | 10/8/1934 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 6 năm 1934 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 20/4 | 2 21 | 3 22 | ||||
4 23Ăn chay | 5 24Ăn chay | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28Ăn chay | 10 29Ăn chay |
11 30Ăn chay | 12 1/5Ăn chay | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 |
18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 |
25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 |