Bạn đang thắc mắc về ngày 5/4/1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 5 tháng 4 năm 1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 5/4/1945
ngày 5/4/1945 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1945 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1945 ta thấy được thông tin ngày 5/4/1945 như sau:
- Dương lịch: Thứ Năm, Ngày 5/4/1945
- Âm lịch: 23/2/1945, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Ất Dậu
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1945 nên ngày 5/4/1945 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 5/4/1945 như sau:
- Ngày 5 tháng 4 năm 1945 dương lịch (23/2/1945 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1945 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1945 | 12/5/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1945 | 19/5/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1945 | 25/5/1945 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1945 | 26/5/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1945 | 29/5/1945 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1945 | 3/6/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1945 | 4/6/1945 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1945 | 8/6/1945 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1945 | 9/6/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1945 | 10/6/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1945 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/2 | ||||||
2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 |
9 27 | 10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 1/3Ăn chay | 13 2 | 14 3 | 15 4 |
16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8Ăn chay | 20 9 | 21 10 | 22 11 |
23 12 | 24 13 | 25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay | 27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay |
30 19 |