Bạn đang thắc mắc về ngày 4/3/1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 4 tháng 3 năm 1942 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 4/3/1942
ngày 4/3/1942 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1942 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1942 ta thấy được thông tin ngày 4/3/1942 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 4/3/1942
- Âm lịch: 18/1/1942, Ngày: Bính Thìn, Tháng: Nhâm Dần, Năm: Nhâm Ngọ
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1942 nên ngày 4/3/1942 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 4/3/1942 như sau:
- Ngày 4 tháng 3 năm 1942 dương lịch (18/1/1942 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1942 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1942 | 15/4/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1942 | 22/4/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1942 | 28/4/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1942 | 29/4/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1942 | 2/5/1942 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1942 | 7/5/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1942 | 8/5/1942 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1942 | 12/5/1942 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1942 | 13/5/1942 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1942 | 14/5/1942 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1942 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 15/1Ăn chay | ||||||
2 16 | 3 17 | 4 18Ăn chay | 5 19 | 6 20 | 7 21 | 8 22 |
9 23Ăn chay | 10 24Ăn chay | 11 25 | 12 26 | 13 27 | 14 28Ăn chay | 15 29Ăn chay |
16 30Ăn chay | 17 1/2Ăn chay | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 |
23 7 | 24 8Ăn chay | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 |
30 14Ăn chay | 31 15Ăn chay |