Bạn đang thắc mắc về ngày 31/3/1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 31 tháng 3 năm 1945 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 31/3/1945
ngày 31/3/1945 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1945 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1945 ta thấy được thông tin ngày 31/3/1945 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 31/3/1945
- Âm lịch: 18/2/1945, Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Kỷ Mão, Năm: Ất Dậu
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1945 nên ngày 31/3/1945 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 31/3/1945 như sau:
- Ngày 31 tháng 3 năm 1945 dương lịch (18/2/1945 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1945 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1945 | 12/4/1945 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1945 | 19/4/1945 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1945 | 25/4/1945 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1945 | 26/4/1945 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1945 | 29/4/1945 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1945 | 4/5/1945 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1945 | 5/5/1945 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1945 | 9/5/1945 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1945 | 10/5/1945 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1945 | 11/5/1945 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1945 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 17/1 | 2 18Ăn chay | 3 19 | 4 20 | |||
5 21 | 6 22 | 7 23Ăn chay | 8 24Ăn chay | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
12 28Ăn chay | 13 29Ăn chay | 14 1/2Ăn chay | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 |
19 6 | 20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 |
26 13 | 27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay | 29 16 | 30 17 | 31 18Ăn chay |