Bạn đang thắc mắc về ngày 3/7/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 3 tháng 7 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 3/7/1940
ngày 3/7/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 7
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 7 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 7 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 3/7/1940 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 3/7/1940
- Âm lịch: 28/5/1940, Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 7 năm 1940 nên ngày 3/7/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 3/7/1940 như sau:
- Ngày 3 tháng 7 năm 1940 dương lịch (28/5/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 7
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/7/1940 | 4/8/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/7/1940 | 11/8/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/7/1940 | 17/8/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/7/1940 | 18/8/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/7/1940 | 21/8/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/7/1940 | 26/8/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/7/1940 | 27/8/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/7/1940 | 31/8/1940 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/7/1940 | 1/9/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/7/1940 | 2/9/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 7 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 26/5 | 2 27 | 3 28Ăn chay | 4 29Ăn chay | 5 1/6Ăn chay | 6 2 | 7 3 |
8 4 | 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8Ăn chay | 13 9 | 14 10 |
15 11 | 16 12 | 17 13 | 18 14Ăn chay | 19 15Ăn chay | 20 16 | 21 17 |
22 18Ăn chay | 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23Ăn chay | 28 24Ăn chay |
29 25 | 30 26 | 31 27 |