Bạn đang thắc mắc về ngày 4/8/1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 4 tháng 8 năm 1940 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 4/8/1940
ngày 4/8/1940 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 8
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 8 năm 1940 và lịch ăn chay tháng 8 năm 1940 ta thấy được thông tin ngày 4/8/1940 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 4/8/1940
- Âm lịch: 1/7/1940, Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Thìn
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 8 năm 1940 nên ngày 4/8/1940 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 4/8/1940 như sau:
- Ngày 4 tháng 8 năm 1940 dương lịch (1/7/1940 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 8
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1940 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/8/1940 | 2/9/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/8/1940 | 9/9/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/8/1940 | 15/9/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/8/1940 | 16/9/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/8/1940 | 19/9/1940 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/8/1940 | 24/9/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/8/1940 | 25/9/1940 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/8/1940 | 29/9/1940 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/8/1940 | 30/9/1940 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/8/1940 | 1/10/1940 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 8 năm 1940 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 28/6Ăn chay | 2 29Ăn chay | 3 30Ăn chay | 4 1/7Ăn chay | |||
5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8Ăn chay |
12 9 | 13 10 | 14 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14Ăn chay | 18 15Ăn chay |
19 16 | 20 17 | 21 18Ăn chay | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 |
26 23Ăn chay | 27 24Ăn chay | 28 25 | 29 26 | 30 27 | 31 28Ăn chay |