Bạn đang thắc mắc về ngày 3/2/1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 3 tháng 2 năm 1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 3/2/1948
ngày 3/2/1948 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 2
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 2 năm 1948 và lịch ăn chay tháng 2 năm 1948 ta thấy được thông tin ngày 3/2/1948 như sau:
- Dương lịch: Thứ Ba, Ngày 3/2/1948
- Âm lịch: 24/12/1947, Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Sửu, Năm: Đinh Hợi
Vì ngày 24 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 2 năm 1948 nên ngày 3/2/1948 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 3/2/1948 như sau:
- Ngày 3 tháng 2 năm 1948 dương lịch (24/12/1947 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 24 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để tổng kết và chuẩn bị cho việc làm lễ cuối tháng.
- Phong tục: Người ta thường ăn chay, làm việc thiện và tham gia các hoạt động từ thiện để tích thêm phước đức.
Xem nhanh một ngày trong tháng 2
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1948 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/2/1948 | 11/3/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/2/1948 | 18/3/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/2/1948 | 24/3/1948 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/2/1948 | 25/3/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/2/1948 | 28/3/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/2/1948 | 2/4/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/2/1948 | 3/4/1948 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/2/1948 | 7/4/1948 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/2/1948 | 8/4/1948 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/2/1948 | 9/4/1948 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 2 năm 1948 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 22/12 | ||||||
2 23Ăn chay | 3 24Ăn chay | 4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28Ăn chay | 8 29Ăn chay |
9 30Ăn chay | 10 1/1Ăn chay | 11 2 | 12 3 | 13 4 | 14 5 | 15 6 |
16 7 | 17 8Ăn chay | 18 9 | 19 10 | 20 11 | 21 12 | 22 13 |
23 14Ăn chay | 24 15Ăn chay | 25 16 | 26 17 | 27 18Ăn chay | 28 19 | 29 20 |