Bạn đang thắc mắc về ngày 9/4/1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 9 tháng 4 năm 1948 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 9/4/1948
ngày 9/4/1948 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1948 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1948 ta thấy được thông tin ngày 9/4/1948 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 9/4/1948
- Âm lịch: 1/3/1948, Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Thìn, Năm: Mậu Tý
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1948 nên ngày 9/4/1948 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 9/4/1948 như sau:
- Ngày 9 tháng 4 năm 1948 dương lịch (1/3/1948 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1948 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1948 | 9/5/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1948 | 16/5/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1948 | 22/5/1948 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1948 | 23/5/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1948 | 26/5/1948 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1948 | 31/5/1948 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1948 | 1/6/1948 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1948 | 5/6/1948 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1948 | 6/6/1948 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1948 | 7/6/1948 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1948 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 22/2 | 2 23Ăn chay | 3 24Ăn chay | 4 25 | |||
5 26 | 6 27 | 7 28Ăn chay | 8 29Ăn chay | 9 1/3Ăn chay | 10 2 | 11 3 |
12 4 | 13 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8Ăn chay | 17 9 | 18 10 |
19 11 | 20 12 | 21 13 | 22 14Ăn chay | 23 15Ăn chay | 24 16 | 25 17 |
26 18Ăn chay | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 |