Bạn đang thắc mắc về ngày 29/1/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 29 tháng 1 năm 1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 29/1/1975
ngày 29/1/1975 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1975 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1975 ta thấy được thông tin ngày 29/1/1975 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 29/1/1975
- Âm lịch: 18/12/1974, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Sửu, Năm: Giáp Dần
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1975 nên ngày 29/1/1975 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 29/1/1975 như sau:
- Ngày 29 tháng 1 năm 1975 dương lịch (18/12/1974 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1975 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1975 | 11/2/1975 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1975 | 18/2/1975 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1975 | 24/2/1975 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1975 | 25/2/1975 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1975 | 28/2/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1975 | 5/3/1975 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1975 | 6/3/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1975 | 10/3/1975 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1975 | 11/3/1975 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1975 | 12/3/1975 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1975 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 20/11 | 2 21 | 3 22 | 4 23Ăn chay | 5 24Ăn chay | ||
6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28Ăn chay | 10 29Ăn chay | 11 30Ăn chay | 12 1/12Ăn chay |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8Ăn chay |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay |
27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 | 31 20 |