Bạn đang thắc mắc về ngày 10/3/1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 10 tháng 3 năm 1975 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 10/3/1975
ngày 10/3/1975 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1975 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1975 ta thấy được thông tin ngày 10/3/1975 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 10/3/1975
- Âm lịch: 28/1/1975, Ngày: Ất Mão, Tháng: Mậu Dần, Năm: Ất Mão
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1975 nên ngày 10/3/1975 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 10/3/1975 như sau:
- Ngày 10 tháng 3 năm 1975 dương lịch (28/1/1975 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1975 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1975 | 11/4/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1975 | 18/4/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1975 | 24/4/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1975 | 25/4/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1975 | 28/4/1975 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1975 | 3/5/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1975 | 4/5/1975 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1975 | 8/5/1975 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1975 | 9/5/1975 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1975 | 10/5/1975 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1975 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/1 | 2 20 | |||||
3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | 6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 | 9 27 |
10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 30Ăn chay | 13 1/2Ăn chay | 14 2 | 15 3 | 16 4 |
17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 8Ăn chay | 21 9 | 22 10 | 23 11 |
24 12 | 25 13 | 26 14Ăn chay | 27 15Ăn chay | 28 16 | 29 17 | 30 18Ăn chay |
31 19 |