Bạn đang thắc mắc về ngày 27/3/1964 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 27 tháng 3 năm 1964 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 27/3/1964
ngày 27/3/1964 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1964 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1964 ta thấy được thông tin ngày 27/3/1964 như sau:
- Dương lịch: Thứ Sáu, Ngày 27/3/1964
- Âm lịch: 14/2/1964, Ngày: Ất Hợi, Tháng: Đinh Mão, Năm: Giáp Thìn
Vì ngày 14 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1964 nên ngày 27/3/1964 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 27/3/1964 như sau:
- Ngày 27 tháng 3 năm 1964 dương lịch (14/2/1964 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 14 là ngày trước rằm, được coi là ngày chuẩn bị cho lễ cúng rằm.
- Phong tục: Người ta thường chuẩn bị lễ cúng vào ngày này, dọn dẹp nhà cửa, sắp xếp bàn thờ và chuẩn bị đồ ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1964 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1964 | 12/4/1964 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1964 | 19/4/1964 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1964 | 25/4/1964 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1964 | 26/4/1964 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1964 | 29/4/1964 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1964 | 4/5/1964 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1964 | 5/5/1964 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1964 | 9/5/1964 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1964 | 10/5/1964 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1964 | 11/5/1964 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1964 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 18/1Ăn chay | ||||||
2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 22 | 6 23Ăn chay | 7 24Ăn chay | 8 25 |
9 26 | 10 27 | 11 28Ăn chay | 12 29Ăn chay | 13 30Ăn chay | 14 1/2Ăn chay | 15 2 |
16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8Ăn chay | 22 9 |
23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14Ăn chay | 28 15Ăn chay | 29 16 |
30 17 | 31 18Ăn chay |