Bạn đang thắc mắc về ngày 12/4/1964 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 4 năm 1964 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/4/1964
ngày 12/4/1964 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1964 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1964 ta thấy được thông tin ngày 12/4/1964 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 12/4/1964
- Âm lịch: 1/3/1964, Ngày: Tân Mão, Tháng: Mậu Thìn, Năm: Giáp Thìn
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1964 nên ngày 12/4/1964 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/4/1964 như sau:
- Ngày 12 tháng 4 năm 1964 dương lịch (1/3/1964 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1964 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1964 | 12/5/1964 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1964 | 19/5/1964 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1964 | 25/5/1964 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1964 | 26/5/1964 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1964 | 29/5/1964 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1964 | 3/6/1964 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1964 | 4/6/1964 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1964 | 8/6/1964 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1964 | 9/6/1964 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1964 | 10/6/1964 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1964 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 19/2 | 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23Ăn chay | ||
6 24Ăn chay | 7 25 | 8 26 | 9 27 | 10 28Ăn chay | 11 29Ăn chay | 12 1/3Ăn chay |
13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 5 | 17 6 | 18 7 | 19 8Ăn chay |
20 9 | 21 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 | 25 14Ăn chay | 26 15Ăn chay |
27 16 | 28 17 | 29 18Ăn chay | 30 19 |