Bạn đang thắc mắc về ngày 26/3/1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 26 tháng 3 năm 1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 26/3/1952
ngày 26/3/1952 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 3
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 3 năm 1952 và lịch ăn chay tháng 3 năm 1952 ta thấy được thông tin ngày 26/3/1952 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 26/3/1952
- Âm lịch: 1/3/1952, Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Thìn
Vì ngày 1 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 3 năm 1952 nên ngày 26/3/1952 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 26/3/1952 như sau:
- Ngày 26 tháng 3 năm 1952 dương lịch (1/3/1952 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Định Quan Phật
- Ý nghĩa: Ngày mùng 1 là ngày đầu tiên của tháng âm lịch. Đây là ngày mà người ta bắt đầu tháng mới, cầu nguyện cho một khởi đầu thuận lợi, may mắn và bình an.
- Phong tục: Người ta thường dâng lễ, thắp hương và cầu nguyện tại chùa hoặc tại nhà để cầu mong những điều tốt đẹp.
Xem nhanh một ngày trong tháng 3
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1952 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/3/1952 | 26/3/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/3/1952 | 2/4/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/3/1952 | 8/4/1952 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/3/1952 | 9/4/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/3/1952 | 12/4/1952 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/3/1952 | 17/4/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/3/1952 | 18/4/1952 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/3/1952 | 22/4/1952 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/3/1952 | 23/4/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/3/1952 | 24/4/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 3 năm 1952 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 6/2 | 2 7 | |||||
3 8Ăn chay | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14Ăn chay |
10 15Ăn chay | 11 16 | 12 17 | 13 18Ăn chay | 14 19 | 15 20 | 16 21 |
17 22 | 18 23Ăn chay | 19 24Ăn chay | 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28Ăn chay |
24 29Ăn chay | 25 30Ăn chay | 26 1/3Ăn chay | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 |
31 6 |