Bạn đang thắc mắc về ngày 12/4/1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 12 tháng 4 năm 1952 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 12/4/1952
ngày 12/4/1952 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 4
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 4 năm 1952 và lịch ăn chay tháng 4 năm 1952 ta thấy được thông tin ngày 12/4/1952 như sau:
- Dương lịch: Thứ Bảy, Ngày 12/4/1952
- Âm lịch: 18/3/1952, Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Thìn, Năm: Nhâm Thìn
Vì ngày 18 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 4 năm 1952 nên ngày 12/4/1952 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 12/4/1952 như sau:
- Ngày 12 tháng 4 năm 1952 dương lịch (18/3/1952 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 18 không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là một trong những ngày ăn chay phổ biến.
- Phong tục: Người ta thường cầu nguyện và ăn chay để tích thêm phước lành và giảm bớt nghiệp chướng.
Xem nhanh một ngày trong tháng 4
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1952 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/4/1952 | 24/4/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/4/1952 | 1/5/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/4/1952 | 7/5/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/4/1952 | 8/5/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/4/1952 | 11/5/1952 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/4/1952 | 16/5/1952 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/4/1952 | 17/5/1952 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/4/1952 | 21/5/1952 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/4/1952 | 22/5/1952 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/4/1952 | 23/5/1952 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 4 năm 1952 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 7/3 | 2 8Ăn chay | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | |
7 13 | 8 14Ăn chay | 9 15Ăn chay | 10 16 | 11 17 | 12 18Ăn chay | 13 19 |
14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23Ăn chay | 18 24Ăn chay | 19 25 | 20 26 |
21 27 | 22 28Ăn chay | 23 29Ăn chay | 24 1/4Ăn chay | 25 2 | 26 3 | 27 4 |
28 5 | 29 6 | 30 7 |