Bạn đang thắc mắc về ngày 25/9/1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 9 năm 1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/9/1935
ngày 25/9/1935 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 9
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 9 năm 1935 và lịch ăn chay tháng 9 năm 1935 ta thấy được thông tin ngày 25/9/1935 như sau:
- Dương lịch: Thứ Tư, Ngày 25/9/1935
- Âm lịch: 28/8/1935, Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Ất Hợi
Vì ngày 28 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 9 năm 1935 nên ngày 25/9/1935 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/9/1935 như sau:
- Ngày 25 tháng 9 năm 1935 dương lịch (28/8/1935 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật
- Ý nghĩa: Ngày 28 là một trong những ngày ăn chay định kỳ theo phong tục Phật giáo.
- Phong tục: Giống như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, làm việc thiện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 9
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1935 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/9/1935 | 28/9/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/9/1935 | 5/10/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/9/1935 | 11/10/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/9/1935 | 12/10/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/9/1935 | 15/10/1935 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/9/1935 | 20/10/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/9/1935 | 21/10/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/9/1935 | 25/10/1935 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/9/1935 | 26/10/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/9/1935 | 27/10/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 9 năm 1935 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 4/8 | ||||||
2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8Ăn chay | 6 9 | 7 10 | 8 11 |
9 12 | 10 13 | 11 14Ăn chay | 12 15Ăn chay | 13 16 | 14 17 | 15 18Ăn chay |
16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23Ăn chay | 21 24Ăn chay | 22 25 |
23 26 | 24 27 | 25 28Ăn chay | 26 29Ăn chay | 27 30Ăn chay | 28 1/9Ăn chay | 29 2 |
30 3 |