Bạn đang thắc mắc về ngày 20/10/1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 20 tháng 10 năm 1935 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 20/10/1935
ngày 20/10/1935 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 10
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 10 năm 1935 và lịch ăn chay tháng 10 năm 1935 ta thấy được thông tin ngày 20/10/1935 như sau:
- Dương lịch: Chủ Nhật, Ngày 20/10/1935
- Âm lịch: 23/9/1935, Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Tuất, Năm: Ất Hợi
Vì ngày 23 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 10 năm 1935 nên ngày 20/10/1935 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 20/10/1935 như sau:
- Ngày 20 tháng 10 năm 1935 dương lịch (23/9/1935 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 23 cũng không có ý nghĩa đặc biệt trong lịch sử Phật giáo, nhưng được chọn là ngày ăn chay để duy trì tinh thần thanh tịnh.
- Phong tục: Giống như những ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện, tụng kinh và ăn chay để tu dưỡng tâm hồn.
Xem nhanh một ngày trong tháng 10
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1935 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/10/1935 | 27/10/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/10/1935 | 3/11/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/10/1935 | 9/11/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/10/1935 | 10/11/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/10/1935 | 13/11/1935 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/10/1935 | 18/11/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/10/1935 | 19/11/1935 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/10/1935 | 23/11/1935 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/10/1935 | 24/11/1935 | Chủ Nhật | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/10/1935 | 25/11/1935 | Thứ Hai | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 10 năm 1935 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 4/9 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 8Ăn chay | 6 9 | |
7 10 | 8 11 | 9 12 | 10 13 | 11 14Ăn chay | 12 15Ăn chay | 13 16 |
14 17 | 15 18Ăn chay | 16 19 | 17 20 | 18 21 | 19 22 | 20 23Ăn chay |
21 24Ăn chay | 22 25 | 23 26 | 24 27 | 25 28Ăn chay | 26 29Ăn chay | 27 1/10Ăn chay |
28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 |