Bạn đang thắc mắc về ngày 25/1/1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn, thứ mấy trong tuần, tốt xấu thế nào. Cùng ngay.kabala.vn xem tháng chi tiết thông tin về ngày 25 tháng 1 năm 1971 là ngày ăn chay hay ăn mặn nhé.
lịch ăn chay ngày 25/1/1971
ngày 25/1/1971 ăn chay hay ăn mặn?
lịch ăn chay tháng 1
ăn chay hay ăn mặn?
Dựa vào lịch âm tháng 1 năm 1971 và lịch ăn chay tháng 1 năm 1971 ta thấy được thông tin ngày 25/1/1971 như sau:
- Dương lịch: Thứ Hai, Ngày 25/1/1971
- Âm lịch: 29/12/1970, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Canh Tuất
Vì ngày 29 âm lịch thuộc danh sách 10 ngày ăn chay chay theo lịch ăn chay tháng 1 năm 1971 nên ngày 25/1/1971 là ngày ăn chay. Thông tin chi tiết ngày ăn chay của ngày 25/1/1971 như sau:
- Ngày 25 tháng 1 năm 1971 dương lịch (29/12/1970 âm lịch)
- Là ngày: Đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát
- Ý nghĩa: Ngày 29 là ngày gần cuối tháng, người ta ăn chay để chuẩn bị cho lễ cúng cuối tháng.
- Phong tục: Tương tự như các ngày ăn chay khác, người ta cầu nguyện và ăn chay.
Xem nhanh một ngày trong tháng 1
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1971 âm lịch | |||
---|---|---|---|
Âm lịch | Dương lịch | Thứ | Mô tả |
1/1/1971 | 27/1/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Định Quan Phật |
8/1/1971 | 3/2/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Sư Như Lai |
14/1/1971 | 9/2/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Phổ Hiền Bồ Tát |
15/1/1971 | 10/2/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của A Di Đà Như Lai |
18/1/1971 | 13/2/1971 | Thứ Bảy | Ngày đạt Đạo của Quan Âm Bồ Tát |
23/1/1971 | 18/2/1971 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thế Chí Bồ Tát |
24/1/1971 | 19/2/1971 | Thứ Sáu | Ngày đạt Đạo của Địa Tạng Vương Bồ Tát |
28/1/1971 | 23/2/1971 | Thứ Ba | Ngày đạt Đạo của Tỳ Lư Đà Na Phật |
29/1/1971 | 24/2/1971 | Thứ Tư | Ngày đạt Đạo của Dược Dương Bồ Tát |
30/1/1971 | 25/2/1971 | Thứ Năm | Ngày đạt Đạo của Thích Ca Như Lai |
Lịch ăn chay tháng 1 năm 1971 | ||||||
Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
1 5/12 | 2 6 | 3 7 | ||||
4 8Ăn chay | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14Ăn chay |
11 15Ăn chay | 12 16 | 13 17 | 14 18Ăn chay | 15 19 | 16 20 | 17 21 |
18 22 | 19 23Ăn chay | 20 24Ăn chay | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28Ăn chay |
25 29Ăn chay | 26 30Ăn chay | 27 1/1Ăn chay | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 |